tháng củ mật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tháng củ mật (Danh từ)

Tháng cuối năm âm lịch, thời điểm gần Tết Nguyên Đán, thường có nhiều vụ trộm cướp, nên cần cảnh giác và đề phòng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong tháng củ mật, gia đình tôi luôn khóa cửa cẩn thận để tránh trộm."
  • 2."Người dân thường nhắc nhở nhau phải cảnh giác hơn trong tháng củ mật."

Lưu ý khi sử dụng "tháng củ mật"

Lưu ý về danh từ

"tháng củ mật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tháng củ mật"

tháng củ mật là danh từ trong tiếng Việt. Tháng cuối năm âm lịch, thời điểm gần Tết Nguyên Đán, thường có nhiều vụ trộm cướp, nên cần cảnh giác và đề phòng. Ví dụ: "Trong tháng củ mật, gia đình tôi luôn khóa cửa cẩn thận để tránh trộm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này