tháng chạp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tháng chạp (Danh từ)

Tháng thứ mười hai và cũng là tháng cuối cùng của năm âm lịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân thường chuẩn bị Tết từ tháng chạp."
  • 2."Tháng chạp là thời điểm để các gia đình sum họp và chuẩn bị cho năm mới."

Lưu ý khi sử dụng "tháng chạp"

Lưu ý về danh từ

"tháng chạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tháng chạp"

tháng chạp là danh từ trong tiếng Việt. Tháng thứ mười hai và cũng là tháng cuối cùng của năm âm lịch. Ví dụ: "Người dân thường chuẩn bị Tết từ tháng chạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này