thẳng đứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thẳng đứng (Tính từ)

Ở vị trí thẳng theo chiều đứng, vuông góc với mặt đất.

Ví dụ (4)
  • 1."Vách núi thẳng đứng."
  • 2."Đo theo chiều thẳng đứng."
  • 3."Cột cờ được dựng thẳng đứng trong công viên."
  • 4."Ngọn cây vươn thẳng đứng hướng về mặt trời."

Lưu ý khi sử dụng "thẳng đứng"

Lưu ý về tính từ

"thẳng đứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thẳng đứng"

thẳng đứng là tính từ trong tiếng Việt. Ở vị trí thẳng theo chiều đứng, vuông góc với mặt đất. Ví dụ: "Vách núi thẳng đứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này