thẳng đứng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thẳng đứng (Tính từ)
Ở vị trí thẳng theo chiều đứng, vuông góc với mặt đất.
- 1."Vách núi thẳng đứng."
- 2."Đo theo chiều thẳng đứng."
- 3."Cột cờ được dựng thẳng đứng trong công viên."
- 4."Ngọn cây vươn thẳng đứng hướng về mặt trời."
Lưu ý khi sử dụng "thẳng đứng"
Lưu ý về tính từ
"thẳng đứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thẳng đứng"
thẳng đứng là tính từ trong tiếng Việt. Ở vị trí thẳng theo chiều đứng, vuông góc với mặt đất. Ví dụ: "Vách núi thẳng đứng."
Từ liên quan
thẳng đuồn đuột
Thẳng băng, cứng cáp và có vẻ thô, không gợn sóng hay cong vênh.
thẳng đuỗn
(Khẩu ngữ) chỉ sự thẳng đứng và cứng nhắc, không có sự tự nhiên hay mềm mại.
thẳng đuột
Từ dùng để miêu tả người có tính cách hoặc lối nói quá thẳng thắn, bộc trực đến mức cực đoan.
thặng dư
(Phần) vượt quá mức cần thiết.
thặng dư giá trị
Khái niệm ít dùng, tương tự như giá trị thặng dư.
thẹn
Cảm giác xấu hổ khi nhận ra mình có điều gì đó không đúng, không phù hợp hoặc không xứng đáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.