thặng dư

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thặng dư (Tính từ)

(Phần) vượt quá mức cần thiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Mức thặng dư mậu dịch."
  • 2."Giá trị thặng dư."
  • 3."Hàng tồn kho thặng dư trong kho."
  • 4."Công ty đã đạt được lợi nhuận thặng dư."

Lưu ý khi sử dụng "thặng dư"

Lưu ý về tính từ

"thặng dư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thặng dư"

thặng dư là tính từ trong tiếng Việt. (Phần) vượt quá mức cần thiết. Ví dụ: "Mức thặng dư mậu dịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này