thặng dư
Định nghĩa
Nghĩa 1: thặng dư (Tính từ)
(Phần) vượt quá mức cần thiết.
- 1."Mức thặng dư mậu dịch."
- 2."Giá trị thặng dư."
- 3."Hàng tồn kho thặng dư trong kho."
- 4."Công ty đã đạt được lợi nhuận thặng dư."
Lưu ý khi sử dụng "thặng dư"
Lưu ý về tính từ
"thặng dư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thặng dư"
thặng dư là tính từ trong tiếng Việt. (Phần) vượt quá mức cần thiết. Ví dụ: "Mức thặng dư mậu dịch."
Từ liên quan
thẳng đuỗn
(Khẩu ngữ) chỉ sự thẳng đứng và cứng nhắc, không có sự tự nhiên hay mềm mại.
thẳng đuột
Từ dùng để miêu tả người có tính cách hoặc lối nói quá thẳng thắn, bộc trực đến mức cực đoan.
thẳng đứng
Ở vị trí thẳng theo chiều đứng, vuông góc với mặt đất.
thặng dư giá trị
Khái niệm ít dùng, tương tự như giá trị thặng dư.
thẹn
Cảm giác xấu hổ khi nhận ra mình có điều gì đó không đúng, không phù hợp hoặc không xứng đáng.
thẹn thò
Tính từ chỉ cảm giác ngại ngùng, không dám thể hiện hay nói ra điều gì đó do lo sợ bị đánh giá hoặc xấu hổ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.