thẳng đuồn đuột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thẳng đuồn đuột (Tính từ)

Thẳng băng, cứng cáp và có vẻ thô, không gợn sóng hay cong vênh.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưng thẳng đuồn đuột."
  • 2."Cây trồng trong vườn đứng thẳng đuồn đuột."
  • 3."Bức tường được xây dựng thẳng đuồn đuột, rất chắc chắn."

Lưu ý khi sử dụng "thẳng đuồn đuột"

Lưu ý về tính từ

"thẳng đuồn đuột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thẳng đuồn đuột"

thẳng đuồn đuột là tính từ trong tiếng Việt. Thẳng băng, cứng cáp và có vẻ thô, không gợn sóng hay cong vênh. Ví dụ: "Lưng thẳng đuồn đuột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này