thặng dư giá trị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thặng dư giá trị (Danh từ)

Khái niệm ít dùng, tương tự như giá trị thặng dư.

Ví dụ (2)
  • 1."Giá trị thặng dư"
  • 2."Theo lý thuyết, thặng dư giá trị là phần lợi nhuận mà nhà sản xuất thu được từ việc sản xuất hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "thặng dư giá trị"

Lưu ý về danh từ

"thặng dư giá trị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thặng dư giá trị"

thặng dư giá trị là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm ít dùng, tương tự như giá trị thặng dư. Ví dụ: "Giá trị thặng dư"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này