thẳng đuỗn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thẳng đuỗn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự thẳng đứng và cứng nhắc, không có sự tự nhiên hay mềm mại.

Ví dụ (4)
  • 1."Lưng thẳng đuỗn."
  • 2."Mặt thẳng đuỗn."
  • 3."Tư thế ngồi của anh ấy rất thẳng đuỗn."
  • 4."Cành cây thẳng đuỗn vì không có gió."

Lưu ý khi sử dụng "thẳng đuỗn"

Lưu ý về tính từ

"thẳng đuỗn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thẳng đuỗn"

thẳng đuỗn là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự thẳng đứng và cứng nhắc, không có sự tự nhiên hay mềm mại. Ví dụ: "Lưng thẳng đuỗn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này