than ôi
Định nghĩa
Nghĩa 1: than ôi (Cảm từ)
(Văn chương) từ ngữ dùng để diễn tả cảm xúc đau buồn và thương tiếc.
- 1."Than ôi! Cuộc đời thật ngắn ngủi."
- 2."Than ôi! Mất mát nào cũng để lại nỗi đau."
Câu hỏi thường gặp về "than ôi"
than ôi là cảm từ trong tiếng Việt. (Văn chương) từ ngữ dùng để diễn tả cảm xúc đau buồn và thương tiếc. Ví dụ: "Than ôi! Cuộc đời thật ngắn ngủi."
Từ liên quan
than tổ ong
Than cám được trộn với chất kết dính và ép thành khối hình trụ, có nhiều lỗ tròn giống như tổ ong.
than van
Hành động kêu than một cách thống thiết, thường biểu hiện nỗi buồn hoặc đau khổ.
than vãn
Hành động than thở và kể lể về nỗi buồn, mong nhận được sự đồng cảm và xót thương từ người khác.
than đá
Tên gọi chung cho các loại than được khai thác từ mỏ.
thang
Hệ thống các cấp độ được phân chia từ thấp đến cao, dùng để xác định giá trị hoặc mức độ.
thang cuốn
Thang máy dạng cầu thang có băng chuyền chuyển động liên tục, thường được sử dụng trong cửa hàng, siêu thị hoặc tại ga tàu điện ngầm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.