thang gác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thang gác (Danh từ)

(Từ cũ) có nghĩa tương tự như cầu thang.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầu thang dẫn lên tầng hai được làm bằng gỗ."
  • 2."Bước lên thang gác, bạn sẽ thấy toàn cảnh phía dưới."
  • 3."Ngôi nhà cổ có thang gác rất đẹp và chắc chắn."

Lưu ý khi sử dụng "thang gác"

Lưu ý về danh từ

"thang gác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thang gác"

thang gác là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa tương tự như cầu thang. Ví dụ: "Cầu thang dẫn lên tầng hai được làm bằng gỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này