than van

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: than van (Động từ)

Hành động kêu than một cách thống thiết, thường biểu hiện nỗi buồn hoặc đau khổ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông lão than van về cuộc đời bi đát của mình."
  • 2."Cô ấy thường than van khi nhớ về quê hương xa xôi."

Lưu ý khi sử dụng "than van"

Lưu ý về động từ

"than van" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "than van"

than van là động từ trong tiếng Việt. Hành động kêu than một cách thống thiết, thường biểu hiện nỗi buồn hoặc đau khổ. Ví dụ: "Ông lão than van về cuộc đời bi đát của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này