than thở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: than thở (Động từ)

Kêu than, bày tỏ những nỗi buồn khổ, đau đớn của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chia tay gan thắt ruột bào, Đêm ngày than thở dầu hao canh tàn.""
  • 2."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, cô ấy thường ngồi một mình và than thở về những áp lực cuộc sống."
  • 3."Anh ấy than thở về nỗi cô đơn trong những buổi tiệc đông người."

Lưu ý khi sử dụng "than thở"

Lưu ý về động từ

"than thở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "than thở"

than thở là động từ trong tiếng Việt. Kêu than, bày tỏ những nỗi buồn khổ, đau đớn của bản thân. Ví dụ: ""Chia tay gan thắt ruột bào, Đêm ngày than thở dầu hao canh tàn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này