thân thuộc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thân thuộc (Danh từ)

Một cách gọi chung về bà con, họ hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giúp đỡ thân thuộc trong lúc khó khăn."
  • 2."Trong gia đình, họ hàng thân thuộc thường hỗ trợ lẫn nhau."
  • 3."Mọi người đều có những người thân thuộc bên cạnh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thân thuộc (Tính từ)

Có mối quan hệ gần gũi và thân thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nói thân thuộc khiến tôi cảm thấy an tâm."
  • 2."Mùi vị thân thuộc của đồng quê mang lại kỷ niệm đẹp."
  • 3."Những kỷ niệm thân thuộc làm tôi nhớ về tuổi thơ."

Lưu ý khi sử dụng "thân thuộc"

Lưu ý về tính từ

"thân thuộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thân thuộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thân thuộc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thân thuộc"

thân thuộc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một cách gọi chung về bà con, họ hàng. Ví dụ: "Giúp đỡ thân thuộc trong lúc khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này