thân thiện
Định nghĩa
Nghĩa 1: thân thiện (Tính từ)
Có dấu hiệu thể hiện sự tử tế và thiện cảm đối với nhau.
- 1."Nụ cười thân thiện."
- 2."Quan hệ thân thiện giữa hai nước."
- 3."Cô ấy luôn có cách giao tiếp rất thân thiện."
- 4."Họ xây dựng một môi trường làm việc thân thiện và thoải mái."
Lưu ý khi sử dụng "thân thiện"
Lưu ý về tính từ
"thân thiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thân thiện"
thân thiện là tính từ trong tiếng Việt. Có dấu hiệu thể hiện sự tử tế và thiện cảm đối với nhau. Ví dụ: "Nụ cười thân thiện."
Từ liên quan
thân sĩ
(Từ cũ) người có học thức, thuộc tầng lớp trên trong xã hội xưa.
thân sơ
Gợi ý về mối quan hệ gần gũi (thân) hoặc xa lạ (sơ) giữa người với người.
thân thiết
Có mối quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó với nhau.
thân thuộc
Một cách gọi chung về bà con, họ hàng.
thân thích
Người có mối quan hệ họ hàng gần gũi, được hiểu một cách tổng quát.
thân thương
Gần gũi, thấm đượm tình cảm yêu thương và sự thân thiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.