thân thiết
Định nghĩa
Nghĩa 1: thân thiết (Tính từ)
Có mối quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó với nhau.
- 1."Bạn bè thân thiết"
- 2."Khó gặp người thân thiết nào trong thời gian này."
- 3."Chúng tôi có mối quan hệ rất thân thiết từ nhỏ."
Lưu ý khi sử dụng "thân thiết"
Lưu ý về tính từ
"thân thiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thân thiết"
thân thiết là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó với nhau. Ví dụ: "Bạn bè thân thiết"
Từ liên quan
thân sinh
Cá nhân có mối quan hệ huyết thống với người khác, thường được dùng để chỉ cha mẹ hoặc tổ tiên.
thân sĩ
(Từ cũ) người có học thức, thuộc tầng lớp trên trong xã hội xưa.
thân sơ
Gợi ý về mối quan hệ gần gũi (thân) hoặc xa lạ (sơ) giữa người với người.
thân thiện
Có dấu hiệu thể hiện sự tử tế và thiện cảm đối với nhau.
thân thuộc
Một cách gọi chung về bà con, họ hàng.
thân thích
Người có mối quan hệ họ hàng gần gũi, được hiểu một cách tổng quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.