thân thích
Định nghĩa
Nghĩa 1: thân thích (Danh từ)
Người có mối quan hệ họ hàng gần gũi, được hiểu một cách tổng quát.
- 1."Bà con thân thích."
- 2."Thân thích của nhà vua."
- 3."Cô ấy có nhiều thân thích ở nước ngoài."
- 4."Mỗi dịp lễ tết, tôi thường gặp gỡ thân thích của gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "thân thích"
Lưu ý về danh từ
"thân thích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thân thích"
thân thích là danh từ trong tiếng Việt. Người có mối quan hệ họ hàng gần gũi, được hiểu một cách tổng quát. Ví dụ: "Bà con thân thích."
Từ liên quan
thân thiết
Có mối quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó với nhau.
thân thiện
Có dấu hiệu thể hiện sự tử tế và thiện cảm đối với nhau.
thân thuộc
Một cách gọi chung về bà con, họ hàng.
thân thương
Gần gũi, thấm đượm tình cảm yêu thương và sự thân thiết.
thân thế
Cuộc đời và hoàn cảnh của một người, thường là người có danh tiếng.
thân thể
Cơ thể của con người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.