thần thánh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thần thánh (Danh từ)

Thần và thánh, chỉ những lực lượng siêu nhiên, linh thiêng (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Không tin vào thần thánh, ma quỷ."
  • 2."Nhiều người tin rằng thần thánh có sức mạnh bảo vệ họ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thần thánh (Tính từ)

Mang tính chất thiêng liêng và vĩ đại.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc kháng chiến thần thánh."
  • 2."Họ đã dành cả đời để cống hiến cho lý tưởng thần thánh của tổ quốc."

Lưu ý khi sử dụng "thần thánh"

Lưu ý về tính từ

"thần thánh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thần thánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thần thánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thần thánh"

thần thánh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thần và thánh, chỉ những lực lượng siêu nhiên, linh thiêng (nói chung). Ví dụ: "Không tin vào thần thánh, ma quỷ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này