thần thánh hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thần thánh hoá (Động từ)

Biến một cái gì đó trở nên có tính chất thần thánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Thần thánh hoá vị tướng chỉ huy."
  • 2."Câu chuyện thần thánh hoá những người anh hùng trong văn hóa dân gian."
  • 3."Nhiều điều kỳ diệu được thần thánh hoá qua thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "thần thánh hoá"

Lưu ý về động từ

"thần thánh hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thần thánh hoá"

thần thánh hoá là động từ trong tiếng Việt. Biến một cái gì đó trở nên có tính chất thần thánh. Ví dụ: "Thần thánh hoá vị tướng chỉ huy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này