thần sắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thần sắc (Danh từ)

Sắc mặt, biểu hiện về trạng thái sức khỏe hoặc tinh thần của con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Thần sắc nhợt nhạt."
  • 2."Sợ mất cả thần sắc."
  • 3."Cô ấy có thần sắc vui vẻ sau khi nhận được tin tốt."
  • 4."Anh ta luôn giữ thần sắc bình thản dù gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "thần sắc"

Lưu ý về danh từ

"thần sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thần sắc"

thần sắc là danh từ trong tiếng Việt. Sắc mặt, biểu hiện về trạng thái sức khỏe hoặc tinh thần của con người. Ví dụ: "Thần sắc nhợt nhạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này