thần thoại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thần thoại (Danh từ)

Truyện kể dân gian về các vị thần hoặc các nhân vật anh hùng đã được thần thánh hóa, phản ánh những quan niệm ngây thơ của con người xưa về các hiện tượng tự nhiên và khát vọng chinh phục thiên nhiên.

Ví dụ (2)
  • 1."Truyện thần thoại Hi Lạp."
  • 2."Nhiều câu chuyện trong thần thoại Việt Nam thường có các nhân vật như Thánh Gióng hay Bánh Chưng, Bánh Dày."

Lưu ý khi sử dụng "thần thoại"

Lưu ý về danh từ

"thần thoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thần thoại"

thần thoại là danh từ trong tiếng Việt. Truyện kể dân gian về các vị thần hoặc các nhân vật anh hùng đã được thần thánh hóa, phản ánh những quan niệm ngây thơ của con người xưa về các hiện tượng tự nhiên và khát vọng chinh phục thiên nhiên. Ví dụ: "Truyện thần thoại Hi Lạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này