thân nhiệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thân nhiệt (Danh từ)

Nhiệt độ của cơ thể con người và động vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Thân nhiệt cao có thể là dấu hiệu của bệnh."
  • 2."Nên theo dõi thân nhiệt thường xuyên để phát hiện các vấn đề sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "thân nhiệt"

Lưu ý về danh từ

"thân nhiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thân nhiệt"

thân nhiệt là danh từ trong tiếng Việt. Nhiệt độ của cơ thể con người và động vật. Ví dụ: "Thân nhiệt cao có thể là dấu hiệu của bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này