thân nghênh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thân nghênh (Động từ)

Chào đón một cách nồng nhiệt, thể hiện sự hiếu khách đối với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi thân nghênh bạn đến tham gia bữa tiệc tối nay."
  • 2."Gia đình tôi luôn thân nghênh những người bạn cũ khi họ ghé thăm."
  • 3."Cô ấy thân nghênh khách du lịch bằng một nụ cười ấm áp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thân nghênh (Danh từ)

Sự chào đón nồng nhiệt và thân thiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Thân nghênh của cộng đồng đã khiến tôi cảm thấy thoải mái khi đến đây."
  • 2."Người dân ở đây nổi tiếng với thân nghênh chân thành của họ."
  • 3."Bữa tiệc đã diễn ra trong không khí thân nghênh đầy vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "thân nghênh"

Lưu ý về động từ

"thân nghênh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thân nghênh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thân nghênh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thân nghênh"

thân nghênh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chào đón một cách nồng nhiệt, thể hiện sự hiếu khách đối với người khác. Ví dụ: "Chúng tôi thân nghênh bạn đến tham gia bữa tiệc tối nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này