thân mến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thân mến (Tính từ)

Có mối quan hệ tình cảm gần gũi và quý mến.

Ví dụ (4)
  • 1."Tình thân mến."
  • 2."Bạn bè thân mến."
  • 3."Thư gửi người thân mến của tôi."
  • 4."Chúng ta luôn giữ tình bạn thân mến."

Lưu ý khi sử dụng "thân mến"

Lưu ý về tính từ

"thân mến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thân mến"

thân mến là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ tình cảm gần gũi và quý mến. Ví dụ: "Tình thân mến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này