tham ô

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tham ô (Động từ)

Hành vi lợi dụng quyền hạn hoặc chức trách để chiếm đoạt tài sản của công.

Ví dụ (4)
  • 1."Mắc tội tham ô."
  • 2."Tham ô công quỹ."
  • 3."Những kẻ tham ô thường phải đối diện với luật pháp."
  • 4."Ông ấy bị phát hiện tham ô hàng triệu đồng từ ngân sách nhà nước."

Lưu ý khi sử dụng "tham ô"

Lưu ý về động từ

"tham ô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tham ô"

tham ô là động từ trong tiếng Việt. Hành vi lợi dụng quyền hạn hoặc chức trách để chiếm đoạt tài sản của công. Ví dụ: "Mắc tội tham ô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này