than chì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: than chì (Danh từ)

Tên gọi chính xác của vật liệu graphite, thường được sử dụng trong sản xuất bút chì và các công cụ viết.

Ví dụ (2)
  • 1."Than chì là thành phần chính trong bút chì."
  • 2."Graphite còn được dùng trong các ứng dụng công nghiệp như làm buăng."

Lưu ý khi sử dụng "than chì"

Lưu ý về danh từ

"than chì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "than chì"

than chì là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chính xác của vật liệu graphite, thường được sử dụng trong sản xuất bút chì và các công cụ viết. Ví dụ: "Than chì là thành phần chính trong bút chì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này