thẩm vấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thẩm vấn (Động từ)

Hành động xét hỏi để làm rõ sự việc trong một vụ án.

Ví dụ (3)
  • 1."Hội đồng xét xử tiến hành thẩm vấn bị can."
  • 2."Cảnh sát đã thẩm vấn nhân chứng để thu thập thông tin."
  • 3."Luật sư yêu cầu được thẩm vấn các bên liên quan trong vụ kiện."

Lưu ý khi sử dụng "thẩm vấn"

Lưu ý về động từ

"thẩm vấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thẩm vấn"

thẩm vấn là động từ trong tiếng Việt. Hành động xét hỏi để làm rõ sự việc trong một vụ án. Ví dụ: "Hội đồng xét xử tiến hành thẩm vấn bị can."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này