thẩm định

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thẩm định (Động từ)

Xem xét và đánh giá để xác định hoặc đưa ra quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Thẩm định văn chương."
  • 2."Hội đồng thẩm định tính khả thi của dự án."
  • 3."Chúng tôi sẽ thẩm định chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "thẩm định"

Lưu ý về động từ

"thẩm định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thẩm định"

thẩm định là động từ trong tiếng Việt. Xem xét và đánh giá để xác định hoặc đưa ra quyết định. Ví dụ: "Thẩm định văn chương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này