thẩm thấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thẩm thấu (Động từ)

Có nghĩa là hấp thụ hoặc len lỏi vào, tương tự như thẩm lậu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng hóa kém chất lượng thẩm thấu vào thị trường trong nước."
  • 2."Dư lượng hóa chất có thể thẩm thấu vào nguồn nước."
  • 3."Thông tin sai lệch thẩm thấu vào cộng đồng một cách nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "thẩm thấu"

Lưu ý về động từ

"thẩm thấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thẩm thấu"

thẩm thấu là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là hấp thụ hoặc len lỏi vào, tương tự như thẩm lậu. Ví dụ: "Hàng hóa kém chất lượng thẩm thấu vào thị trường trong nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này