thẩm âm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thẩm âm (Động từ)

(Ít dùng) Khả năng cảm nhận và phân biệt âm thanh một cách tinh tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Người này thẩm âm tốt, có thể nhận ra nhiều loại nhạc cụ chỉ qua âm thanh."
  • 2."Khiếu thẩm âm của cô ấy rất nhạy, cô có thể phân biệt được từng nốt nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "thẩm âm"

Lưu ý về động từ

"thẩm âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thẩm âm"

thẩm âm là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Khả năng cảm nhận và phân biệt âm thanh một cách tinh tế. Ví dụ: "Người này thẩm âm tốt, có thể nhận ra nhiều loại nhạc cụ chỉ qua âm thanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này