thẩm tra

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thẩm tra (Động từ)

Điều tra và xem xét lại để xác nhận tính đúng đắn và chính xác của thông tin.

Ví dụ (4)
  • 1."Thẩm tra lí lịch."
  • 2."Thẩm tra tờ khai."
  • 3."Cơ quan chức năng sẽ thẩm tra thông tin trước khi cấp phép."
  • 4."Ban kiểm tra cần thẩm tra các báo cáo tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "thẩm tra"

Lưu ý về động từ

"thẩm tra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thẩm tra"

thẩm tra là động từ trong tiếng Việt. Điều tra và xem xét lại để xác nhận tính đúng đắn và chính xác của thông tin. Ví dụ: "Thẩm tra lí lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này