tham tán công sứ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tham tán công sứ (Danh từ)

Cán bộ ngoại giao giữ chức vụ tham tán, có cấp bậc tương tự như công sứ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy đang làm tham tán công sứ tại Đại sứ quán Việt Nam ở Washington."
  • 2."Nhiệm vụ của tham tán công sứ thường bao gồm việc hỗ trợ công sứ trong các hoạt động ngoại giao."

Lưu ý khi sử dụng "tham tán công sứ"

Lưu ý về danh từ

"tham tán công sứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tham tán công sứ"

tham tán công sứ là danh từ trong tiếng Việt. Cán bộ ngoại giao giữ chức vụ tham tán, có cấp bậc tương tự như công sứ. Ví dụ: "Ông ấy đang làm tham tán công sứ tại Đại sứ quán Việt Nam ở Washington."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này