tham tàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tham tàn (Tính từ)

Tham lam và tàn ác, thường chỉ những hành động xấu xa hoặc lòng tham không đáy.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn đế quốc tham tàn."
  • 2."Hành động tham tàn của một số kẻ cầm quyền đã gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng cho đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "tham tàn"

Lưu ý về tính từ

"tham tàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tham tàn"

tham tàn là tính từ trong tiếng Việt. Tham lam và tàn ác, thường chỉ những hành động xấu xa hoặc lòng tham không đáy. Ví dụ: "Bọn đế quốc tham tàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này