tham tán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tham tán (Danh từ)

Chức vụ ngoại giao tại sứ quán, xếp sau đại sứ và công sứ, thường phụ trách các lĩnh vực quan trọng như chính trị, văn hóa, thương mại, quân sự, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Tham tán thương mại."
  • 2."Tham tán văn hóa."
  • 3."Ông ấy là tham tán quân sự tại đại sứ quán."
  • 4."Cô ấy làm việc với vai trò tham tán chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "tham tán"

Lưu ý về danh từ

"tham tán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tham tán"

tham tán là danh từ trong tiếng Việt. Chức vụ ngoại giao tại sứ quán, xếp sau đại sứ và công sứ, thường phụ trách các lĩnh vực quan trọng như chính trị, văn hóa, thương mại, quân sự, v.v. Ví dụ: "Tham tán thương mại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này