thảm khốc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thảm khốc (Tính từ)

Từ chỉ những sự việc rất tàn khốc, gây ra những cảnh tượng hết sức thương tâm.

Ví dụ (4)
  • 1."Một tai nạn thảm khốc."
  • 2."Cuộc tàn sát thảm khốc."
  • 3."Hệ quả thảm khốc của thiên tai đã để lại nhiều người mất nhà cửa."
  • 4."Cảnh tượng thảm khốc sau trận bão khiến nhiều người không cầm nổi nước mắt."

Lưu ý khi sử dụng "thảm khốc"

Lưu ý về tính từ

"thảm khốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thảm khốc"

thảm khốc là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những sự việc rất tàn khốc, gây ra những cảnh tượng hết sức thương tâm. Ví dụ: "Một tai nạn thảm khốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này