thăm dò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thăm dò (Động từ)

Hành động khảo sát và tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng của tài nguyên thiên nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Thăm dò địa chất."
  • 2."Các công ty thăm dò dầu khí đang hoạt động ở vùng biển này."
  • 3."Chúng tôi sẽ thăm dò nguồn nước trước khi bắt đầu xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "thăm dò"

Lưu ý về động từ

"thăm dò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thăm dò"

thăm dò là động từ trong tiếng Việt. Hành động khảo sát và tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng của tài nguyên thiên nhiên. Ví dụ: "Thăm dò địa chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này