thâm thù
Định nghĩa
Nghĩa 1: thâm thù (Danh từ)
Sự thù hằn sâu sắc giữa hai cá nhân hoặc nhóm, thường do những xung đột, bất đồng trong quá khứ.
- 1."Giữa hai gia đình này có một thâm thù kéo dài hàng chục năm."
- 2."Mối thâm thù giữa hai đội bóng khiến trận đấu trở nên căng thẳng hơn bao giờ hết."
- 3."Thâm thù đã khiến họ không còn có thể gặp mặt nhau trong nhiều năm."
Nghĩa 2: thâm thù (Động từ)
Có ý nghĩa gây ra hay duy trì sự thù hằn đối với ai đó hoặc điều gì đó.
- 1."Anh ta vẫn thâm thù người đã phản bội mình."
- 2."Chúng ta không nên thâm thù nhau, mà hãy học cách tha thứ."
- 3."Cô ấy không muốn thâm thù với bất cứ ai, dù có chuyện gì xảy ra."
Lưu ý khi sử dụng "thâm thù"
Lưu ý về động từ
"thâm thù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thâm thù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thâm thù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thâm thù"
thâm thù là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự thù hằn sâu sắc giữa hai cá nhân hoặc nhóm, thường do những xung đột, bất đồng trong quá khứ. Ví dụ: "Giữa hai gia đình này có một thâm thù kéo dài hàng chục năm."
Từ liên quan
thâm niên
Khoảng thời gian (tính bằng năm) làm việc liên tục trong một cơ quan nhà nước, ngành nghề nào đó.
thâm quầng
Từ dùng để chỉ tình trạng mắt có quầng thâm xung quanh, thường do thiếu ngủ.
thâm thuý
Rất sâu sắc về tư tưởng và ý tứ.
thâm thấp
Từ chỉ sự hơi thấp.
thâm thủng
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như thâm hụt.
thâm trầm
Sâu sắc và kín đáo, không dễ dàng bộc lộ tâm tư, tình cảm hay ý nghĩ ra bên ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.