thẩm lậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thẩm lậu (Động từ)

(Khẩu ngữ) Lọt vào hoặc ra một cách trái phép, từng phần nhỏ và rất khó kiểm soát.

Ví dụ (3)
  • 1."Rượu ngoại thẩm lậu vào thị trường trong nước."
  • 2."Hàng hóa thẩm lậu từ biên giới rất khó chặn đứng."
  • 3."Người bán hàng phải chịu trách nhiệm về hàng thẩm lậu."

Lưu ý khi sử dụng "thẩm lậu"

Lưu ý về động từ

"thẩm lậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thẩm lậu"

thẩm lậu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Lọt vào hoặc ra một cách trái phép, từng phần nhỏ và rất khó kiểm soát. Ví dụ: "Rượu ngoại thẩm lậu vào thị trường trong nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này