thẩm mĩ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thẩm mĩ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chăm sóc, chỉnh sửa để làm cho cơ thể trở nên đẹp hơn thông qua các phương pháp kỹ thuật đặc biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Phẫu thuật thẩm mỹ"
  • 2."Dịch vụ thẩm mỹ"
  • 3."Nhiều người đã chọn thẩm mỹ để cải thiện ngoại hình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thẩm mĩ (Danh từ)

Khái niệm về cái đẹp, khả năng cảm nhận và đánh giá cái đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan niệm về thẩm mỹ"
  • 2."Một công trình kiến trúc thiếu thẩm mỹ"
  • 3."Anh ấy có khiếu thẩm mỹ rất tốt về hội họa."

Lưu ý khi sử dụng "thẩm mĩ"

Lưu ý về động từ

"thẩm mĩ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thẩm mĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thẩm mĩ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thẩm mĩ"

thẩm mĩ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chăm sóc, chỉnh sửa để làm cho cơ thể trở nên đẹp hơn thông qua các phương pháp kỹ thuật đặc biệt. Ví dụ: "Phẫu thuật thẩm mỹ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này