thậm

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: thậm (Phụ từ)

Từ dùng để diễn tả mức độ cao, rất hoặc cực kỳ.

Ví dụ (4)
  • 1."Thậm ghét cái tính tắt mắt."
  • 2."Ông cụ thậm hiền lành."
  • 3."Cô ấy thậm xinh đẹp đấy."
  • 4."Món ăn này thậm ngon, tôi muốn ăn nữa."

Câu hỏi thường gặp về "thậm"

thậm là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả mức độ cao, rất hoặc cực kỳ. Ví dụ: "Thậm ghét cái tính tắt mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này