thậm thịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thậm thịch (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm, đều và liên tục, như tiếng bước chân mạnh mẽ của nhiều người trên mặt đất.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếng chày nện thậm thịch."
  • 2."Tiếng chân bước thậm thịch trên nền đất."
  • 3."Âm thanh thậm thịch của những bước chân chạy nhanh trên sàn."
  • 4."Tiếng gõ cửa thậm thịch gây sự chú ý trong bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "thậm thịch"

Lưu ý về tính từ

"thậm thịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thậm thịch"

thậm thịch là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm, đều và liên tục, như tiếng bước chân mạnh mẽ của nhiều người trên mặt đất. Ví dụ: "Tiếng chày nện thậm thịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này