thậm thà thậm thụt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thậm thà thậm thụt (Động từ)
Diễn tả hành động đi lại hoặc làm gì một cách lén lút, nhiều lần.
- 1."Bọn chúng thậm thà thậm thụt đi lại với nhau."
- 2."Cô ấy thậm thà thậm thụt ra sau nhà xem có ai không."
- 3."Họ thường thậm thà thậm thụt khi bàn về kế hoạch."
Lưu ý khi sử dụng "thậm thà thậm thụt"
Lưu ý về động từ
"thậm thà thậm thụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thậm thà thậm thụt"
thậm thà thậm thụt là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động đi lại hoặc làm gì một cách lén lút, nhiều lần. Ví dụ: "Bọn chúng thậm thà thậm thụt đi lại với nhau."
Từ liên quan
thẫn thờ
Ở trong trạng thái ngẩn ngơ, thiếu sự linh hoạt và nhanh nhẹn.
thậm
Từ dùng để diễn tả mức độ cao, rất hoặc cực kỳ.
thậm chí
Từ dùng để chỉ mức độ bao gồm cả những trường hợp bất thường, được nêu lên để nhấn mạnh một điều nào đó.
thậm thịch
Từ mô phỏng âm thanh phát ra trầm, đều và liên tục, như tiếng bước chân mạnh mẽ của nhiều người trên mặt đất.
thậm thọt
(Khẩu ngữ) nghĩa là hoạt động một cách lén lút, không công khai.
thậm thụt
Hành động đi lại, ra vào nhiều lần một cách lén lút, thường để làm việc không chính đáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.