thẫm
Định nghĩa
Nghĩa 1: thẫm (Tính từ)
Từ chỉ màu sắc tối, thường được dùng để miêu tả các sắc thái đậm.
- 1."Màu xanh thẫm trông rất sang trọng."
- 2."Đỏ thẫm là màu yêu thích của nhiều người."
- 3."Tím thẫm mang lại cảm giác sâu lắng."
Lưu ý khi sử dụng "thẫm"
Lưu ý về tính từ
"thẫm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thẫm"
thẫm là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ màu sắc tối, thường được dùng để miêu tả các sắc thái đậm. Ví dụ: "Màu xanh thẫm trông rất sang trọng."
Từ liên quan
thẩn thơ
Từ mô tả trạng thái lơ đãng, không tập trung hoặc mơ mộng.
thẩu
(Phương ngữ) Là loại lọ thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, có miệng rộng, cổ ngắn và thường có nắp đậy.
thẩy
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Là từ dùng để chỉ một người thầy, thường được dùng trong cách nói thân mật.
thẫn thờ
Ở trong trạng thái ngẩn ngơ, thiếu sự linh hoạt và nhanh nhẹn.
thậm
Từ dùng để diễn tả mức độ cao, rất hoặc cực kỳ.
thậm chí
Từ dùng để chỉ mức độ bao gồm cả những trường hợp bất thường, được nêu lên để nhấn mạnh một điều nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.