tha ma

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tha ma (Danh từ)

Bãi đất hoang, thường dùng để chôn cất người đã khuất.

Ví dụ (4)
  • 1."Bãi tha ma."
  • 2."Khu vườn hẻo lánh tựa tha ma."
  • 3."Mồ mả nằm rải rác quanh bãi tha ma."
  • 4."Nơi ấy đã trở thành tha ma của nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "tha ma"

Lưu ý về danh từ

"tha ma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tha ma"

tha ma là danh từ trong tiếng Việt. Bãi đất hoang, thường dùng để chôn cất người đã khuất. Ví dụ: "Bãi tha ma."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này