tha thiết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tha thiết (Tính từ)

Rất cần thiết đối với bản thân và khao khát được thỏa mãn.

Ví dụ (4)
  • 1."Nguyện vọng tha thiết."
  • 2."Lời cầu xin tha thiết."
  • 3."Tôi có một ước mơ tha thiết là du học nước ngoài."
  • 4."Nỗi nhớ quê hương trở nên tha thiết hơn bao giờ hết."

Lưu ý khi sử dụng "tha thiết"

Lưu ý về tính từ

"tha thiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tha thiết"

tha thiết là tính từ trong tiếng Việt. Rất cần thiết đối với bản thân và khao khát được thỏa mãn. Ví dụ: "Nguyện vọng tha thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này