tha hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tha hoá (Động từ)

Biến chất và trở nên xấu đi, hoặc trở thành một cái gì đó đối nghịch lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Ruộng đất để tha hoá."
  • 2."Nền văn hoá đang dần tha hoá do ảnh hưởng của tiêu cực."
  • 3."Con người có thể tha hoá khi sống trong môi trường độc hại."

Lưu ý khi sử dụng "tha hoá"

Lưu ý về động từ

"tha hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tha hoá"

tha hoá là động từ trong tiếng Việt. Biến chất và trở nên xấu đi, hoặc trở thành một cái gì đó đối nghịch lại. Ví dụ: "Ruộng đất để tha hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này