tha hồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tha hồ (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) diễn tả sự tự do, thoải mái hoặc một mức độ rất cao.
- 1."Đến đấy thì tha hồ vui!"
- 2."Chiếc áo ấy thì tha hồ mà ấm."
- 3."Hôm nay trời đẹp, chúng ta tha hồ đi dạo."
Câu hỏi thường gặp về "tha hồ"
tha hồ là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự tự do, thoải mái hoặc một mức độ rất cao. Ví dụ: "Đến đấy thì tha hồ vui!"
Từ liên quan
tha bổng
Tha hoàn toàn, không truy cứu hoặc kết án gì sau khi đã xét xử.
tha hoá
Biến chất và trở nên xấu đi, hoặc trở thành một cái gì đó đối nghịch lại.
tha hương
Nơi xa lạ không phải quê hương của mình, nhưng buộc phải sinh sống ở đó.
tha ma
Bãi đất hoang, thường dùng để chôn cất người đã khuất.
tha phương
Nơi ở hoặc quê hương không phải nơi mình sinh ra, thường chỉ các vùng miền khác nhau ngoài quê hương.
tha phương cầu thực
Khái niệm chỉ việc rời bỏ quê hương để đi tìm kiếm cuộc sống tốt hơn, thường liên quan đến việc làm ăn hoặc sinh sống ở nơi khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.