tha hồ

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: tha hồ (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả sự tự do, thoải mái hoặc một mức độ rất cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Đến đấy thì tha hồ vui!"
  • 2."Chiếc áo ấy thì tha hồ mà ấm."
  • 3."Hôm nay trời đẹp, chúng ta tha hồ đi dạo."

Câu hỏi thường gặp về "tha hồ"

tha hồ là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự tự do, thoải mái hoặc một mức độ rất cao. Ví dụ: "Đến đấy thì tha hồ vui!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này