thả lỏng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thả lỏng (Động từ)

Từ để chỉ hành động không còn giam giữ hay quản lý nữa, cho phép tự do, nhưng vẫn chịu sự giám sát nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Thả lỏng một chính trị phạm."
  • 2."Sau khi đạt được thỏa thuận, họ đã thả lỏng các quy định."
  • 3."Nhà trường quyết định thả lỏng giờ giấc học tập cho học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "thả lỏng"

Lưu ý về động từ

"thả lỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thả lỏng"

thả lỏng là động từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ hành động không còn giam giữ hay quản lý nữa, cho phép tự do, nhưng vẫn chịu sự giám sát nhất định. Ví dụ: "Thả lỏng một chính trị phạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này