thả giàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thả giàn (Tính từ)

Cách diễn đạt (phương ngữ, khẩu ngữ) có nghĩa là không giới hạn, thoải mái như thả cửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thả cửa."
  • 2."Rượu uống thả giàn."
  • 3."Mọi người đều được tự do thả giàn trong bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "thả giàn"

Lưu ý về tính từ

"thả giàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thả giàn"

thả giàn là tính từ trong tiếng Việt. Cách diễn đạt (phương ngữ, khẩu ngữ) có nghĩa là không giới hạn, thoải mái như thả cửa. Ví dụ: "Thả cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này