thả phanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thả phanh (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái được thực hiện thoải mái, không bị hạn chế hoặc kiểm soát.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy sống thả phanh trong thời gian nghỉ hè."
  • 2."Ăn uống thả phanh thật vui nhưng cũng phải chú ý sức khỏe."
  • 3."Cười thả phanh khi xem bộ phim hài."

Lưu ý khi sử dụng "thả phanh"

Lưu ý về tính từ

"thả phanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thả phanh"

thả phanh là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái được thực hiện thoải mái, không bị hạn chế hoặc kiểm soát. Ví dụ: "Cô ấy sống thả phanh trong thời gian nghỉ hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này