thả nổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thả nổi (Động từ)

Để cho tự do hoạt động, phát triển một cách tự nhiên theo mọi diễn biến khác nhau, thường được sử dụng trong bối cảnh kinh tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Thả nổi giá cả làm tăng tính cạnh tranh trong thị trường."
  • 2."Thả nổi tỉ giá giữa đồng nội tệ với đồng dollar giúp điều chỉnh cán cân thương mại."
  • 3."Chính sách thả nổi trong lĩnh vực tài chính đã được áp dụng từ lâu."

Lưu ý khi sử dụng "thả nổi"

Lưu ý về động từ

"thả nổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thả nổi"

thả nổi là động từ trong tiếng Việt. Để cho tự do hoạt động, phát triển một cách tự nhiên theo mọi diễn biến khác nhau, thường được sử dụng trong bối cảnh kinh tế. Ví dụ: "Thả nổi giá cả làm tăng tính cạnh tranh trong thị trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này