thả cửa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thả cửa (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Thể hiện việc làm gì đó một cách hoàn toàn tự do, thoải mái, không có sự kiềm chế hoặc cản trở nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn chơi thả cửa."
  • 2."Tiêu xài thả cửa."
  • 3."Họ tổ chức tiệc thả cửa cho bạn bè tới tham gia."
  • 4."Mùa hè này, tôi sẽ đi du lịch thả cửa mà không lo lắng điều gì."

Lưu ý khi sử dụng "thả cửa"

Lưu ý về tính từ

"thả cửa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thả cửa"

thả cửa là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Thể hiện việc làm gì đó một cách hoàn toàn tự do, thoải mái, không có sự kiềm chế hoặc cản trở nào. Ví dụ: "Ăn chơi thả cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này